Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
唉
than thở; than vãn; ai oán
NGHĨA
- 壹叹thán từ
than thở; than vãn; ai oán
中表示叹气、遗憾或难受的声音biǎoshì tànqì、yíhàn huò nánshòu de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi mệt quá rồi.
- 貳叹thán từ
ái; ồ; ừ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc nhận ra)
中表示同意、认可或感叹的语气词biǎoshì tóngyì、rènkě huò gǎntàn de yǔqì cí
than ôi; hỡi ôi; ôi trời
NGHĨA
- 壹叹thán từ
than ôi; hỡi ôi; ôi trời
中表示惊讶、后悔或叹气的感叹词biǎoshì jīngyà、hòuhuǐ huò tànqì de gǎntànci
- ,。
Ai, tôi quên mang chìa khóa rồi.
- 貳叹thán từ
ôi; ôi trời; hỡi ôi
中表示惊讶、悲伤或不满的声音biǎoshì jīngyà、bēishāng huò búmǎn de shēngyīn
- ,。
Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹叹thán từ
than thở; than vãn; ai oán
中表示叹气、遗憾或难受的声音biǎoshì tànqì、yíhàn huò nánshòu de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi mệt quá rồi.
- 貳叹thán từ
ái; ồ; ừ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc nhận ra)
中表示同意、认可或感叹的语气词biǎoshì tóngyì、rènkě huò gǎntàn de yǔqì cí
NGHĨA
- 壹叹thán từ
than ôi; hỡi ôi; ôi trời
中表示惊讶、后悔或叹气的感叹词biǎoshì jīngyà、hòuhuǐ huò tànqì de gǎntànci
- ,。
Ai, tôi quên mang chìa khóa rồi.
- 貳叹thán từ
ôi; ôi trời; hỡi ôi
中表示惊讶、悲伤或不满的声音biǎoshì jīngyà、bēishāng huò búmǎn de shēngyīn
- ,。
Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối