Tới nội dung chính

吟

吟
yín
ngâm
⼝bộ khẩu · 7 nét

ngâm (thơ); ngâm nga; xướng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngâm (thơ); ngâm nga; xướng

    • 。

      Anh ấy thích ngâm thơ.

  2. 貳名danh từ

    ngâm (thơ); bài thơ ngâm (thường dùng trong tên các bài thơ cổ)

    • 。

      Anh ấy thích ngâm thơ.

  3. 參动động từ

    (văn) ngâm (thơ); than thở; rên rỉ

  4. 肆名danh từ

    (văn) tiếng kêu (của một số động vật và côn trùng, dùng trong thơ ca)

    • 。

      Tiếng ngâm vang vọng trong không trung đêm.

  5. 伍名danh từ

    rung âm nhanh (kỹ thuật đàn cổ cầm); ngâm

吟
yín
ngâm
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu