/
吟
吟
ngâm
⼝bộ khẩu · 7 nétngâm (thơ); ngâm nga; xướng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm (thơ); ngâm nga; xướng
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 貳名danh từ
ngâm (thơ); bài thơ ngâm (thường dùng trong tên các bài thơ cổ)
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 參动động từ
(văn) ngâm (thơ); than thở; rên rỉ
- 肆名danh từ
(văn) tiếng kêu (của một số động vật và côn trùng, dùng trong thơ ca)
- 。
Tiếng ngâm vang vọng trong không trung đêm.
- 伍名danh từ
rung âm nhanh (kỹ thuật đàn cổ cầm); ngâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
吟
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm (thơ); ngâm nga; xướng
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 貳名danh từ
ngâm (thơ); bài thơ ngâm (thường dùng trong tên các bài thơ cổ)
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 參动động từ
(văn) ngâm (thơ); than thở; rên rỉ
- 肆名danh từ
(văn) tiếng kêu (của một số động vật và côn trùng, dùng trong thơ ca)
- 。
Tiếng ngâm vang vọng trong không trung đêm.
- 伍名danh từ
rung âm nhanh (kỹ thuật đàn cổ cầm); ngâm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối