啦
trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động
中句子末尾的助词,表示惊讶或兴奋的语气jùzi mòiwěi de zhùycí, biǎoshì jīngyà huò xīngfèn de yǔqì
- ,!
Chúng ta đi thôi, trời tối rồi!
- 貳助trợ từ
(trợ từ) đặt sau mỗi mục trong danh sách ví dụ; tương đương "này, nào, ..."
中放在列举的每一项后面,表示列举或强调fàngzài liègǔ de měi yī xiàng hòumiàn, biǎoshì liègǔ huò qiánghuà
- !
Chúng ta đi ăn cơm thôi!
tiếng hát, tiếng reo hò (từ tượng thanh)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng hát, tiếng reo hò (từ tượng thanh)
- !
Mọi người cùng nhau la la la!
- 貳助trợ từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用在词尾,表示变化或完成yòng zài cíwěi,biǎoshì biànhuà huò wánchéng
- !
Chúng ta đi thôi!
- 參动động từ
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
中(方言)说话、闲聊(fāngyán)shuōhuà、xiánliáo
- 。
Chúng ta cùng nhau trò chuyện.
trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động
中句子末尾的助词,表示惊讶或兴奋的语气jùzi mòiwěi de zhùycí, biǎoshì jīngyà huò xīngfèn de yǔqì
- ,!
Chúng ta đi thôi, trời tối rồi!
- 貳助trợ từ
(trợ từ) đặt sau mỗi mục trong danh sách ví dụ; tương đương "này, nào, ..."
中放在列举的每一项后面,表示列举或强调fàngzài liègǔ de měi yī xiàng hòumiàn, biǎoshì liègǔ huò qiánghuà
- !
Chúng ta đi ăn cơm thôi!
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng hát, tiếng reo hò (từ tượng thanh)
- !
Mọi người cùng nhau la la la!
- 貳助trợ từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用在词尾,表示变化或完成yòng zài cíwěi,biǎoshì biànhuà huò wánchéng
- !
Chúng ta đi thôi!
- 參动động từ
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
中(方言)说话、闲聊(fāngyán)shuōhuà、xiánliáo
- 。
Chúng ta cùng nhau trò chuyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối