Tới nội dung chính

啦

啦
la
lạp
⼝bộ khẩu · 11 nét

trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#159
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động

    中句子末尾的助词,表示惊讶或兴奋的语气jùzi mòiwěi de zhùycí, biǎoshì jīngyà huò xīngfèn de yǔqì

    • ,!

      Chúng ta đi thôi, trời tối rồi!

  2. 貳助trợ từ

    (trợ từ) đặt sau mỗi mục trong danh sách ví dụ; tương đương "này, nào, ..."

    中放在列举的每一项后面,表示列举或强调fàngzài liègǔ de měi yī xiàng hòumiàn, biǎoshì liègǔ huò qiánghuà

    • !

      Chúng ta đi ăn cơm thôi!

啦
lā
lạp
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu