Tới nội dung chính

诵

诵
sòng
tụng
⾔bộ ngôn · 9 nét

đọc to; tụng; ngâm (thơ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đọc to; tụng; ngâm (thơ)

    • 。

      Anh ấy thích đọc thơ.

  2. 貳动động từ

    học thuộc lòng; đọc thuộc lòng

    • 。

      Anh ấy thích ngâm thơ.

诵
sòng
tụng
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu