- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Hà Lý Sâm · Thi Mật Đặc (phi hành gia Apollo 17)
Hà Lý Sâm · Thi Mật Đặc (phi hành gia Apollo 17)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Hà Lý Sâm · Thi Mật Đặc (phi hành gia Apollo 17)
Hà Lý Sâm · Thi Mật Đặc (phi hành gia Apollo 17)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.