Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
哈巴罗夫斯克
哈巴罗夫斯克
ha ba la phu tư khắc
Khabarovsk (thành phố và tỉnh vùng Viễn Đông Nga, giáp tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khabarovsk (thành phố và tỉnh vùng Viễn Đông Nga, giáp tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc)
- 。
Khabarovsk là một thành phố của Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
哈巴罗夫斯克
Phồn thể哈巴羅夫斯克
ha ba la phu tư khắc
Khabarovsk (thành phố và tỉnh vùng Viễn Đông Nga, giáp tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khabarovsk (thành phố và tỉnh vùng Viễn Đông Nga, giáp tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc)
- 。
Khabarovsk là một thành phố của Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối