咬人狗儿不露齿

咬人狗儿不露齿
yǎoréngǒurchǐ
giảo nhân cẩu nhi bất lộ xỉ

Chó cắn không nhe răng (kẻ nguy hiểm thường không lộ vẻ hung hăng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chó cắn không nhe răng (kẻ nguy hiểm thường không lộ vẻ hung hăng) [thành ngữ]

  2. danh từ

    Chó cắn không sủa (kẻ nguy hiểm thật sự thường không lộ ra ngoài) [thành ngữ]

    • Chó cắn người không lộ răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.