Tới nội dung chính

周到

周到
zhōudào
chu đáo

chu đáo; tận tình; cẩn thận

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13223
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chu đáo; tận tình; cẩn thận

    中考虑得很全面,没有遗漏kǎolǜ de hěn quánmiàn, méiyǒu yílòu

    • 。

      Anh ấy làm việc rất chu đáo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.

  2. 貳形tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; ân cần

    中想得很全面、细致,照顾得很周密xiǎng de hěn quánmiàn、xìzhì,zhàohù de hěn zhōumì

  3. 參形tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; đầy đủ

    中考虑周密;很完整;照顾全面kǎolǜ zhōumì;hěn wánzhěng;zhàogu quánmiàn

  4. 肆形tính từ

    siêng năng; chăm chỉ; tận tụy

    • 。

      Anh ấy phục vụ rất chu đáo.

  5. 伍形tính từ

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

    中考虑得很全面,做得很细致kǎolǜ de hěn quánmiàn, zuò de hěn xìzhì

周
zhōu
chu
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu