Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
周到
chu đáo; tận tình; cẩn thận
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tận tình; cẩn thận
中考虑得很全面,没有遗漏kǎolǜ de hěn quánmiàn, méiyǒu yílòu
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 貳形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần
中想得很全面、细致,照顾得很周密xiǎng de hěn quánmiàn、xìzhì,zhàohù de hěn zhōumì
- 參形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; đầy đủ
中考虑周密;很完整;照顾全面kǎolǜ zhōumì;hěn wánzhěng;zhàogu quánmiàn
- 肆形tính từ
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Anh ấy phục vụ rất chu đáo.
- 伍形tính từ
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
中考虑得很全面,做得很细致kǎolǜ de hěn quánmiàn, zuò de hěn xìzhì
解字
GIẢI TỰ- toàn diện · toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt
- đáo vị · đến đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đạt yêu cầu; đúng tầm
- đáo gia · đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- tử tế · cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
- tế tâm · nghỉ ngơi; nghỉ một chút
- thể thiếp · ân cần; chu đáo; quan tâm (đến nhu cầu của người khác)
- thiếp tâm · thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
chu đáo; tận tình; cẩn thận
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tận tình; cẩn thận
中考虑得很全面,没有遗漏kǎolǜ de hěn quánmiàn, méiyǒu yílòu
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 貳形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần
中想得很全面、细致,照顾得很周密xiǎng de hěn quánmiàn、xìzhì,zhàohù de hěn zhōumì
- 參形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; đầy đủ
中考虑周密;很完整;照顾全面kǎolǜ zhōumì;hěn wánzhěng;zhàogu quánmiàn
- 肆形tính từ
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Anh ấy phục vụ rất chu đáo.
- 伍形tính từ
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
中考虑得很全面,做得很细致kǎolǜ de hěn quánmiàn, zuò de hěn xìzhì
- toàn diện · toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt
- đáo vị · đến đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đạt yêu cầu; đúng tầm
- đáo gia · đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- tử tế · cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
- tế tâm · nghỉ ngơi; nghỉ một chút
- thể thiếp · ân cần; chu đáo; quan tâm (đến nhu cầu của người khác)
- thiếp tâm · thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối