细心

细心
xīn
tế tâm

nghỉ ngơi; nghỉ một chút

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16551
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghỉ ngơi; nghỉ một chút

    • Cô ấy làm việc rất cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.