到位
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
NGHĨA
- 壹形tính từ
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
中达到应有的标准或程度dádào yīngyǒu de biāozhǔn huò chéngdù
- 。
Màn trình diễn của anh ấy rất chính xác.
- 貳形tính từ
đến đúng vị trí; đúng chỗ; (bóng) đến nơi đến chốn; chu đáo; đầy đủ
中做得完整、充分、恰当zuò de wánzhěng、chōngfèn、qiàdang
- 。
Kế hoạch này được thực hiện rất tốt.
- 參动động từ
đến đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đạt yêu cầu; đúng tầm
中达到应有的程度或标准dádào yīngyǒu de chéngdù huò biāozhǔn
- 。
Anh ấy đã sút bóng đúng vị trí.
- 肆动động từ
đến đúng vị trí; đến nơi; (bóng) đúng chỗ; chu đáo; tới nơi tới chốn
中达到应有的位置或程度;妥善完成dádào yīngyǒu de wèizhì huò chéngdù;tuǒshàn wánchéng
- 。
Công việc đã hoàn tất rồi.
- 伍动động từ
đến đúng vị trí; đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đúng yêu cầu; tới nơi tới chốn
中达到应有的位置或完成应有的程度;恰当dádào yīngyǒu de wèizhì huò wánchéng yīngyǒu de chéngdù;qiàdàng
- 。
Xin hãy đặt đồ vật vào đúng vị trí.
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
NGHĨA
- 壹形tính từ
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
中达到应有的标准或程度dádào yīngyǒu de biāozhǔn huò chéngdù
- 。
Màn trình diễn của anh ấy rất chính xác.
- 貳形tính từ
đến đúng vị trí; đúng chỗ; (bóng) đến nơi đến chốn; chu đáo; đầy đủ
中做得完整、充分、恰当zuò de wánzhěng、chōngfèn、qiàdang
- 。
Kế hoạch này được thực hiện rất tốt.
- 參动động từ
đến đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đạt yêu cầu; đúng tầm
中达到应有的程度或标准dádào yīngyǒu de chéngdù huò biāozhǔn
- 。
Anh ấy đã sút bóng đúng vị trí.
- 肆动động từ
đến đúng vị trí; đến nơi; (bóng) đúng chỗ; chu đáo; tới nơi tới chốn
中达到应有的位置或程度;妥善完成dádào yīngyǒu de wèizhì huò chéngdù;tuǒshàn wánchéng
- 。
Công việc đã hoàn tất rồi.
- 伍动động từ
đến đúng vị trí; đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đúng yêu cầu; tới nơi tới chốn
中达到应有的位置或完成应有的程度;恰当dádào yīngyǒu de wèizhì huò wánchéng yīngyǒu de chéngdù;qiàdàng
- 。
Xin hãy đặt đồ vật vào đúng vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.