到位

到位
dàowèi
đáo vị

đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#12536
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn

    达到应有的标准或程度dádào yīngyǒu de biāozhǔn huò chéngdù

    • Màn trình diễn của anh ấy rất chính xác.

  2. tính từ

    đến đúng vị trí; đúng chỗ; (bóng) đến nơi đến chốn; chu đáo; đầy đủ

    做得完整、充分、恰当zuò de wánzhěng、chōngfèn、qiàdang

    • Kế hoạch này được thực hiện rất tốt.

  3. động từ

    đến đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đạt yêu cầu; đúng tầm

    达到应有的程度或标准dádào yīngyǒu de chéngdù huò biāozhǔn

    • Anh ấy đã sút bóng đúng vị trí.

  4. động từ

    đến đúng vị trí; đến nơi; (bóng) đúng chỗ; chu đáo; tới nơi tới chốn

    达到应有的位置或程度;妥善完成dádào yīngyǒu de wèizhì huò chéngdù;tuǒshàn wánchéng

    • Công việc đã hoàn tất rồi.

  5. động từ

    đến đúng vị trí; đúng chỗ; đến nơi; (bóng) đúng yêu cầu; tới nơi tới chốn

    达到应有的位置或完成应有的程度;恰当dádào yīngyǒu de wèizhì huò wánchéng yīngyǒu de chéngdù;qiàdàng

    • Xin hãy đặt đồ vật vào đúng vị trí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chí(đến, tới nơi)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.