全面

全面
quánmiàn
toàn diện

toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#5249
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt

    包括所有方面,没有遗漏的bāokuò suǒyǒu fāngmiàn, méiyǒu yílòu de

    • Chúng ta nên xem xét vấn đề này một cách toàn diện.

  2. tính từ

    toàn diện; toàn bộ; đầy đủ

    涉及所有方面;完整而没有遗漏shèjí suǒyǒu fāngmiàn; wánzhěng érqiě méiyǒu yíluò

    • Chúng ta nên xem xét toàn diện.

  3. tính từ

    toàn bộ; toàn diện

    包括所有方面;没有遗漏或不完整bāokuò suǒyǒu fāngmiàn;méiyǒu yíluò huò bù wánzhěng

  4. tính từ

    đầy đủ; toàn vẹn

    覆盖所有方面;不遗漏任何部分fùgài suǒyǒu fāngmiàn;bù yíloù rènhé bùfen

    • Chúng tôi đã tiến hành phân tích toàn diện vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.