贴心
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
中能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè
- 。
Cô ấy là một người rất chu đáo.
- 貳形tính từ
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn
- 參形tính từ
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
中非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
中能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè
- 。
Cô ấy là một người rất chu đáo.
- 貳形tính từ
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn
- 參形tính từ
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
中非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.