- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
中能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè
Cô ấy là một người rất chu đáo.
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
中非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
中能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè
Cô ấy là một người rất chu đáo.
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
中非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.