贴心

贴心
tiēxīn
thiếp tâm

chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người

3 nghĩa#9430
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người

    能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè

    • Cô ấy là một người rất chu đáo.

  2. tính từ

    thân; gần gũi; hôn (má/trán)

    很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn

  3. tính từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.