Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
到家
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
NGHĨA
- 壹动động từ
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
中达到最高的程度或境界dádào zuìgāo de chéngdù huò jìngjiè
- 。
Anh ấy đã về đến nhà rồi.
- 貳形tính từ
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
中达到很好的程度;完美dádào hěn hǎo de chéngdù;wánměi
- 。
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
- 參形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
中非常好;达到很高的程度fēicháng hǎo;dádào hěn gāo de chéngdù
- 。
Món ăn này làm thật xuất sắc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
NGHĨA
- 壹动động từ
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
中达到最高的程度或境界dádào zuìgāo de chéngdù huò jìngjiè
- 。
Anh ấy đã về đến nhà rồi.
- 貳形tính từ
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
中达到很好的程度;完美dádào hěn hǎo de chéngdù;wánměi
- 。
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
- 參形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
中非常好;达到很高的程度fēicháng hǎo;dádào hěn gāo de chéngdù
- 。
Món ăn này làm thật xuất sắc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)