听不见

听不见
tīngbujiàn
thính bất kiến

không nghe thấy; không nghe được

1 nghĩa#5738
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không nghe thấy; không nghe được

    不能用耳朵听到声音bù néng yòng ěrduǒ tīng dào shēngyīn

    • Tôi không nghe thấy bạn nói gì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.