叫声

叫声
jiàoshēng
khiếu thanh

tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi

4 nghĩa#7476
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi

    人或动物发出的声音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn

    • Tôi nghe thấy một tiếng kêu.

  2. danh từ

    tiếng kêu; tiếng sủa; tiếng hót (của động vật)

    动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn

    • Tôi nghe thấy tiếng chó sủa.

  3. danh từ

    tiếng kêu; tiếng gọi

    动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn

    • Tôi nghe thấy tiếng lừa kêu.

  4. danh từ

    tiếng kêu; tiếng hét (của động vật)

    动物发出的声音;叫喊的声音。dòngwù fāchū de shēngyīn;jiàohan de shēngyīn。

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.