Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
叫声
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
中人或动物发出的声音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy một tiếng kêu.
- 貳名danh từ
tiếng kêu; tiếng sủa; tiếng hót (của động vật)
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy tiếng chó sủa.
- 參名danh từ
tiếng kêu; tiếng gọi
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy tiếng lừa kêu.
- 肆名danh từ
tiếng kêu; tiếng hét (của động vật)
中动物发出的声音;叫喊的声音。dòngwù fāchū de shēngyīn;jiàohan de shēngyīn。
解字
GIẢI TỰtiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
中人或动物发出的声音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy một tiếng kêu.
- 貳名danh từ
tiếng kêu; tiếng sủa; tiếng hót (của động vật)
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy tiếng chó sủa.
- 參名danh từ
tiếng kêu; tiếng gọi
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy tiếng lừa kêu.
- 肆名danh từ
tiếng kêu; tiếng hét (của động vật)
中动物发出的声音;叫喊的声音。dòngwù fāchū de shēngyīn;jiàohan de shēngyīn。
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối