听得见

听得见
tīngdejiàn
thính đắc kiến

có thể nghe thấy; nghe được

1 nghĩa#10462
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có thể nghe thấy; nghe được

    能够听到声音néng gòu tīng dào shēngyīn

    • Bạn có nghe thấy tôi nói không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.