说话

说话
shuōhuà
thuyết thoại

nói chuyện; nói; phát biểu

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#355
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói chuyện; nói; phát biểu

    用言语表达意思;发出声音进行交流yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn jìnxíng jiāoliú

    • Anh ấy thích nói chuyện.

    • Cô ấy không dám phát biểu trong lớp học.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cấm nói lớn tiếng.

    • Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

  2. động từ

    nói chuyện; nói; phát biểu

    用言语表达意思;发出声音yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn

    • Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.

  3. động từ

    nói chuyện; nói; lên tiếng; kể chuyện

    用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi

    • Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.

  4. động từ

    nói chuyện; nói; phát biểu; nói xấu sau lưng; nói hành nói tỏi

    用语言表达意思;和别人交流yòng yǔyán biǎodá yìsi;hé biérén jiāoliú

    • Họ thích nói chuyện.

    • Cô ấy cứ hay nói xấu sau lưng người khác, khiến mọi người rất khó chịu.

  5. động từ

    nói; lời nói; ngôn ngữ

    用口发出声音表达意思yòng kǒu fāchū shēngyīn biǎodá yìsi

    • Anh ấy thích nói chuyện với bạn bè.

    • Xin đừng nói to trong thư viện.

  6. động từ

    lời; câu nói; lời nói

    用语言表达意思;说出声音yòng yǔyán biǎodá yìsi; shuōchū shēngyīn

    • Giọng nói của cô ấy rất dễ nghe.

  7. động từ

    từ; chữ; lời

    用语言表达意思;讲话yòng yǔyán biǎodá yìsi; jiǎnghuà

    • Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.