Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说话
nói chuyện; nói; phát biểu
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音进行交流yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn jìnxíng jiāoliú
- 。
Anh ấy thích nói chuyện.
- 。
Cô ấy không dám phát biểu trong lớp học.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm nói lớn tiếng.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 貳动động từ
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn
- 。
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
- 參动động từ
nói chuyện; nói; lên tiếng; kể chuyện
中用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi
- 。
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
- 肆动động từ
nói chuyện; nói; phát biểu; nói xấu sau lưng; nói hành nói tỏi
中用语言表达意思;和别人交流yòng yǔyán biǎodá yìsi;hé biérén jiāoliú
- 。
Họ thích nói chuyện.
- ,。
Cô ấy cứ hay nói xấu sau lưng người khác, khiến mọi người rất khó chịu.
- 伍动động từ
nói; lời nói; ngôn ngữ
中用口发出声音表达意思yòng kǒu fāchū shēngyīn biǎodá yìsi
- 。
Anh ấy thích nói chuyện với bạn bè.
- 。
Xin đừng nói to trong thư viện.
- 陸动động từ
lời; câu nói; lời nói
中用语言表达意思;说出声音yòng yǔyán biǎodá yìsi; shuōchū shēngyīn
- 。
Giọng nói của cô ấy rất dễ nghe.
- 柒动động từ
từ; chữ; lời
中用语言表达意思;讲话yòng yǔyán biǎodá yìsi; jiǎnghuà
- 。
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói chuyện; nói; phát biểu
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音进行交流yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn jìnxíng jiāoliú
- 。
Anh ấy thích nói chuyện.
- 。
Cô ấy không dám phát biểu trong lớp học.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm nói lớn tiếng.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 貳动động từ
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn
- 。
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
- 參动động từ
nói chuyện; nói; lên tiếng; kể chuyện
中用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi
- 。
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
- 肆动động từ
nói chuyện; nói; phát biểu; nói xấu sau lưng; nói hành nói tỏi
中用语言表达意思;和别人交流yòng yǔyán biǎodá yìsi;hé biérén jiāoliú
- 。
Họ thích nói chuyện.
- ,。
Cô ấy cứ hay nói xấu sau lưng người khác, khiến mọi người rất khó chịu.
- 伍动động từ
nói; lời nói; ngôn ngữ
中用口发出声音表达意思yòng kǒu fāchū shēngyīn biǎodá yìsi
- 。
Anh ấy thích nói chuyện với bạn bè.
- 。
Xin đừng nói to trong thư viện.
- 陸动động từ
lời; câu nói; lời nói
中用语言表达意思;说出声音yòng yǔyán biǎodá yìsi; shuōchū shēngyīn
- 。
Giọng nói của cô ấy rất dễ nghe.
- 柒动động từ
từ; chữ; lời
中用语言表达意思;讲话yòng yǔyán biǎodá yìsi; jiǎnghuà
- 。
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]