Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听见
听见
thính kiến
nghe thấy
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe thấy
中用耳朵感受到声音yòng ěrduǒ gǎnshòu dào shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy bạn nói chuyện rồi.
- 。
Cô ấy nghe thấy có người đang hát bên ngoài cửa sổ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
听见
Phồn thể聽見
thính kiến
nghe thấy
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe thấy
中用耳朵感受到声音yòng ěrduǒ gǎnshòu dào shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy bạn nói chuyện rồi.
- 。
Cô ấy nghe thấy có người đang hát bên ngoài cửa sổ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối