君子远庖厨

君子远庖厨
jūnyuànpáochú
quân tử viễn bào trù

người quân tử tránh xa bếp núc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quân tử tránh xa bếp núc [thành ngữ]

    • Quân tử viễn bào trù, đây là điều Mạnh Tử nói.

  2. danh từ

    người quân tử tránh xa bếp núc (thấy vật sống không nỡ nhìn nó chết, nên tránh chỗ giết mổ) [thành ngữ]

    • Quân tử viễn bào trù, đây là câu nói nổi tiếng của Mạnh Tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.