Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
导向
导向
đạo hướng
định hướng; hướng tới
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
định hướng; hướng tới
- 。
Dự án này hướng tới tương lai.
- 貳名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
- 。
Định hướng này rất rõ ràng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ导向
Phồn thể導向
đạo hướng
định hướng; hướng tới
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
định hướng; hướng tới
- 。
Dự án này hướng tới tương lai.
- 貳名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
- 。
Định hướng này rất rõ ràng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])