Tới nội dung chính

导向

导向
dǎoxiàng
đạo hướng

định hướng; hướng tới

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    định hướng; hướng tới

    • 。

      Dự án này hướng tới tương lai.

  2. 貳名danh từ

    khuynh hướng; xu hướng; thiên về

    • 。

      Định hướng này rất rõ ràng.

导
dǎo
đạo
BỘ THỦ⼨
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu