双向

双向
shuāngxiàng
song hướng

hai chiều; song hướng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#42224
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hai chiều; song hướng

    • Con đường này là đường hai chiều.

  2. tính từ

    hai chiều; song hướng

  3. tính từ

    hai chiều; song hướng

    • Đây là một cuộc giao tiếp hai chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.