心力

心力
xīn
tâm lực

tâm lực; sức lực tinh thần và thể chất

1 nghĩa#37906
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm lực; sức lực tinh thần và thể chất

    • Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.