/
阳
阳
dương
⾩bộ phụ · 6 nétcực dương; dương (điện)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cực dương; dương (điện)
- 。
Pin này có cực dương và cực âm.
- 貳名danh từ
mặt trời; dương; (thuộc) dương
- 。
Mặt trời mọc rồi.
- 參名danh từ
nguyên lý dương (Đạo giáo); dương
- 。
Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương
- 。
Dương là mặt đối lập của âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
阳
Phồn thể陽
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cực dương; dương (điện)
- 。
Pin này có cực dương và cực âm.
- 貳名danh từ
mặt trời; dương; (thuộc) dương
- 。
Mặt trời mọc rồi.
- 參名danh từ
nguyên lý dương (Đạo giáo); dương
- 。
Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương
- 。
Dương là mặt đối lập của âm.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)