合成

合成
chéng
hợp thành

tổng hợp; hợp thành; (hóa học) tổng hợp, hợp chất

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#13427
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổng hợp; hợp thành; (hóa học) tổng hợp, hợp chất

    几种物质混合在一起组成的新物质jǐ zhǒng wùzhì hunhé zài yīqǐ zǔchéng de xīn wùzhì

    • Đây là một loại vật liệu tổng hợp.

  2. tính từ

    nhân tạo; nhân tạo (tổng hợp)

    用人工方法制造的,不是天然的yòng réngōng fāngfǎ zhìzào de, búshì tiānránde

    • Đây là một loại vật liệu tổng hợp.

  3. động từ

    tổng hợp; tổng hợp (hóa học); hợp thành

    几个部分或物质连接在一起形成新的整体jǐ gè bùfen huò wùzhì liánjiē zài yìqǐ xíngchéng xīn de zhěngtǐ

    • Những nguyên tố này đã tổng hợp thành một hợp chất mới.

  4. động từ

    tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)

    用两种或多种物质混合制造新物质yòng liǎng zhǒng huò duō zhǒng wùzhì hùnhé zhìzào xīn wùzhì

    • Từ này là từ ghép.

  5. động từ

    tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)

    几种物质混合在一起,产生新的物质jǐ zhǒng wùzhì huònhé zài yìqǐ, chǎnshēng xīn de wùzhì

    • Từ này có thể tổng hợp được.

  6. động từ

    biên soạn; soạn thảo

    把多个部分或材料组合在一起做成一个整体bǎ duōgè bùfen huò cáiliào zǔhé zàiyìqǐ zuòchéng yī ge zhěngtǐ

    • Bài hát này được tổng hợp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.