Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
蛋白质
蛋白质
đản bạch chất
protein; lòng trắng trứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14451
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
protein; lòng trắng trứng
中生物体内的重要营养物质,由氨基酸组成shēngwù tǐ nèi de zhòngyào yíngyǎng wùzhì, yóu huàjī suān zǔchéng
- 。
Protein rất quan trọng đối với cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蛋白质
Phồn thể蛋白質
đản bạch chất
protein; lòng trắng trứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14451
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
protein; lòng trắng trứng
中生物体内的重要营养物质,由氨基酸组成shēngwù tǐ nèi de zhòngyào yíngyǎng wùzhì, yóu huàjī suān zǔchéng
- 。
Protein rất quan trọng đối với cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)