Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分解
分解
phân giải
phân giải; phân tích; phân rã; giải thể
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#15165
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân giải; phân tích; phân rã; giải thể
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 貳动động từ
phân giải; phân hủy; tách rời
- 。
Từ này có thể phân giải thành hai phần.
- 參动động từ
phân giải; phân hủy; phân tích; tháo rời
- 。
Từ này có thể phân tích thành hai phần.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
分解
Phồn thể分
phân giải
phân giải; phân tích; phân rã; giải thể
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#15165
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân giải; phân tích; phân rã; giải thể
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 貳动động từ
phân giải; phân hủy; tách rời
- 。
Từ này có thể phân giải thành hai phần.
- 參动động từ
phân giải; phân hủy; phân tích; tháo rời
- 。
Từ này có thể phân tích thành hai phần.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)