图像

图像
xiàng
đồ tượng

hình ảnh; ảnh; đồ họa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6644
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình ảnh; ảnh; đồ họa

    用照相机、摄像机等拍摄或绘制的画面yòng zhàoxiàngjī、shèxiàngjī děng pāishè huò huìzhì de huàhuà

    • Bức ảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.