Tới nội dung chính

起草

起草
qǐcǎo
khởi thảo

soạn thảo; khởi thảo (văn bản, kế hoạch)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19035
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    soạn thảo; khởi thảo (văn bản, kế hoạch)

    • 。

      Chúng tôi đang soạn thảo một kế hoạch mới.

  2. 貳动động từ

    khởi thảo; viết bản nháp

    • 。

      Xin bạn soạn thảo một bản báo cáo.

起
qǐ
khởi
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu