起草

起草
cǎo
khởi thảo

soạn thảo; khởi thảo (văn bản, kế hoạch)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19035
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    soạn thảo; khởi thảo (văn bản, kế hoạch)

    • Chúng tôi đang soạn thảo một kế hoạch mới.

  2. động từ

    khởi thảo; viết bản nháp

    • Xin bạn soạn thảo một bản báo cáo.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.