吃不了兜着走

吃不了兜着走
chībuliǎodōuzhezǒu
cật bất liễu đâu trước tẩu

gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]

2 nghĩa#35706
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]

    • Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải chịu hậu quả đấy.

  2. động từ

    gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả (bóng)

    • Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.