Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃不了兜着走
吃不了兜着走
cật bất liễu đâu trước tẩu
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
2 nghĩa#35706
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
- ,。
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải chịu hậu quả đấy.
- 貳动động từ
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả (bóng)
- ,!
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吃不了兜着走
Phồn thể吃不了兜著走
cật bất liễu đâu trước tẩu
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
2 nghĩa#35706
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
- ,。
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải chịu hậu quả đấy.
- 貳动động từ
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả (bóng)
- ,!
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối