- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Ý đồ của Tư Mã Chiêu ai cũng biết.
dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (âm mưu không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu, người qua đường đều biết.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Ý đồ của Tư Mã Chiêu ai cũng biết.
dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (âm mưu không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu, người qua đường đều biết.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.