搞不好

搞不好
gǎobuhǎo
cảo bất hảo

chỉ sợ; e rằng; có lẽ

2 nghĩa#8190
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ sợ; e rằng; có lẽ

    可能;也许;说不定kěnéng;yě xǔ;shuō bu dìng

    • Có lẽ anh ấy sẽ đến muộn.

  2. trạng từ

    (khẩu) có khi; biết đâu; có thể

    可能;也许kěnéng、yě xǔ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.