Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可以意会,不可言传
可以意会,不可言传
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
- ,。
Nguyên lý này có thể hiểu được nhưng không thể diễn tả bằng lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可以意会,不可言传
Phồn thể可以意會,不可言傳
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
- ,。
Nguyên lý này có thể hiểu được nhưng không thể diễn tả bằng lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối