取其精华,去其糟粕

取其精华,去其糟粕
jīnghuá,zāo

lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]

    • Chúng ta nên gạn đục khơi trong.

  2. động từ

    lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giữ lại những gì tinh túy, loại bỏ những gì cặn bã.

  3. động từ

    lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]

    • Lấy tinh hoa, bỏ cặn bã.

  4. động từ

    lấy tinh hoa, bỏ cặn bã; tiếp thu cái tốt, loại bỏ cái xấu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.