Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
取其精华,去其糟粕
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên gạn đục khơi trong.
- 貳动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên giữ lại những gì tinh túy, loại bỏ những gì cặn bã.
- 參动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
- ,。
Lấy tinh hoa, bỏ cặn bã.
- 肆动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã; tiếp thu cái tốt, loại bỏ cái xấu [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên gạn đục khơi trong.
- 貳动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên giữ lại những gì tinh túy, loại bỏ những gì cặn bã.
- 參动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã [thành ngữ]
- ,。
Lấy tinh hoa, bỏ cặn bã.
- 肆动động từ
lấy tinh hoa, bỏ cặn bã; tiếp thu cái tốt, loại bỏ cái xấu [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu