反复

反复
fǎn
phản phục

lần này qua lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#11378
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần này qua lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

    多次重复做同一件事duō cì chóngfù zuò tóng yī jiàn shì

    • Anh ấy luyện tập đi luyện tập lại.

  2. động từ

    lặp đi lặp lại; nhiều lần; phản phúc, thay đổi thất thường

    多次重复做同一件事duō cì chóngfù zuò tóng yī jiàn shì

    • Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.

  3. tính từ

    lặp đi lặp lại; nhiều lần; phản phúc; không kiên định

    多次重复;不够稳定;经常改变duō cì chóngfù;búgòu wěndìng;jīngcháng gǎibiàn

    • Tâm trạng của anh ấy thất thường.

  4. động từ

    tái phát; (bệnh) tái đi tái lại

    (病等)一次又一次地出现或发生bìng děng yī cì yòu yī cì de chūxiàn huò fāshēng

    • Bệnh của anh ấy tái phát rồi.

  5. động từ

    qua lại; lai vãng

    来回往返;多次重复láihuí wǎngfǎn;duō cì chóngfù

    • Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại về vấn đề này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.