多次

多次
duō
đa thứ

nhiều lần; không chỉ một lần

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2973
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; không chỉ một lần

    很多次;不止一次hěn duō cì;búzhǐ yī cì

    • Tôi đã đi Bắc Kinh nhiều lần.

  2. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    很多次;一再重复hěn duō cì;yī zài chóngfù

    • Anh ấy đã đến đây nhiều lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.