循环

循环
xúnhuán
tuần hoàn

tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#9391
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng

    往返重复进行,不断循行wǎngfǎn chóngfù jìnxíng、búduàn xúnxíng

    • Nước tuần hoàn trên Trái Đất.

  2. động từ

    tuần hoàn; lặp vòng; chu kỳ

    按照一定的顺序重复出现或进行ànzhào yīdìng de shùnxù chóngfù chūxiàn huò jìnxíng

    • Nước tuần hoàn trong tự nhiên.

  3. động từ

    tuần hoàn; chu kỳ; vòng lặp

    事物或过程一再重复进行,周而复始的现象shìwù huò guòchéng yīzài chóngfù jìnxíng、zhōu'érfùshǐ de xiànxiàng

  4. động từ

    vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về

    一个过程不断重复,回到原点后又开始yī gè guòchéng búduàn chóngfù huídào yuányuǎn diǎn hòu yòu kāishǐ

    • Chương trình này sẽ lặp lại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.