Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
循环
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
中往返重复进行,不断循行wǎngfǎn chóngfù jìnxíng、búduàn xúnxíng
- 。
Nước tuần hoàn trên Trái Đất.
- 貳动động từ
tuần hoàn; lặp vòng; chu kỳ
中按照一定的顺序重复出现或进行ànzhào yīdìng de shùnxù chóngfù chūxiàn huò jìnxíng
- 。
Nước tuần hoàn trong tự nhiên.
- 參动động từ
tuần hoàn; chu kỳ; vòng lặp
中事物或过程一再重复进行,周而复始的现象shìwù huò guòchéng yīzài chóngfù jìnxíng、zhōu'érfùshǐ de xiànxiàng
- 肆动động từ
vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về
中一个过程不断重复,回到原点后又开始yī gè guòchéng búduàn chóngfù huídào yuányuǎn diǎn hòu yòu kāishǐ
- 。
Chương trình này sẽ lặp lại.
解字
GIẢI TỰtuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
中往返重复进行,不断循行wǎngfǎn chóngfù jìnxíng、búduàn xúnxíng
- 。
Nước tuần hoàn trên Trái Đất.
- 貳动động từ
tuần hoàn; lặp vòng; chu kỳ
中按照一定的顺序重复出现或进行ànzhào yīdìng de shùnxù chóngfù chūxiàn huò jìnxíng
- 。
Nước tuần hoàn trong tự nhiên.
- 參动động từ
tuần hoàn; chu kỳ; vòng lặp
中事物或过程一再重复进行,周而复始的现象shìwù huò guòchéng yīzài chóngfù jìnxíng、zhōu'érfùshǐ de xiànxiàng
- 肆动động từ
vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về
中一个过程不断重复,回到原点后又开始yī gè guòchéng búduàn chóngfù huídào yuányuǎn diǎn hòu yòu kāishǐ
- 。
Chương trình này sẽ lặp lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự