Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再三
再三
tái tam
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#29910
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
- 。
Anh ấy cảm ơn tôi hết lần này đến lần khác.
- 貳副trạng từ
lần này qua lần khác; lại và lại
- 。
Anh ấy đã nhấn mạnh đi nhấn lại điểm này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
再三
Phồn thể再
tái tam
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#29910
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
- 。
Anh ấy cảm ơn tôi hết lần này đến lần khác.
- 貳副trạng từ
lần này qua lần khác; lại và lại
- 。
Anh ấy đã nhấn mạnh đi nhấn lại điểm này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ