再三

再三
zàisān
tái tam

nhiều lần; nhiều bận; tái tam

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#29910
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; nhiều bận; tái tam

    • Anh ấy cảm ơn tôi hết lần này đến lần khác.

  2. trạng từ

    lần này qua lần khác; lại và lại

    • Anh ấy đã nhấn mạnh đi nhấn lại điểm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.