缺席

缺席
quē
khuyết tịch

vắng mặt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12742
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vắng mặt

    不到场;不出现bù dàochǎng; bù chūxiàn

    • Hôm nay anh ấy vắng mặt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.