加入

加入
jiā
gia nhập

gia nhập; tham gia

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#891
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập; tham gia

    成为某个组织或团体的成员chéngwéi mǒugeè zǔzhī huò tuántǐ de chéngyuán

    • Tôi muốn gia nhập câu lạc bộ này.

  2. động từ

    tham gia; gia nhập

    参加或成为某个组织、团体、活动的一部分cānjiā huò chéngwéi mǒuge zǔzhī、tuántǐ、huódòng de yībùfen

    • Tôi muốn tham gia câu lạc bộ này.

  3. động từ

    gia nhập; tham gia; thêm vào

    把某物放进另一个东西里混合;或者成为某个组织或团体的成员bǎ mǒu wù fàng jìn lìng yī gè dōngxi lǐ hùnhé;huòzhě chéngwéi mǒu gè zǔzhī huò tuántǐ de chéngyuán

    • Xin hãy cho đường vào cà phê.

  4. động từ

    gia nhập; thêm vào

    放入或成为某个集体的成员fàng rù huò chéng wéi mǒu ge jítǐ de chéng yuán

  5. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

    成为某个团体或组织的成员chéngwéi mǒuɡè tuántǐ huò zǔzhī de chéngyuán

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.