放过

放过
fàngguò
phóng quá

tha thứ; buông tha; bỏ qua

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2853
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tha thứ; buông tha; bỏ qua

    不责备;不追究bù zèbèi; bù zhuījiù

    • Xin hãy tha cho tôi!

  2. động từ

    không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu

    不追究、不责罚bù zhuījiù、bù zérófá

  3. động từ

    tha; bỏ qua; để vuột mất

    不追究、原谅或者让某人、某事离开bù zhuījiù、yuánliàng huòzhě ràng mǒurén、mǒushì líkāi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.