Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
彼此
彼此
bỉ thử
nhau; lẫn nhau
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
nhau; lẫn nhau
中互相;双方都hùxiāng;shuāngfāng dōu
- 。
Chúng tôi hiểu nhau.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hai người họ yêu nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
彼此
Phồn thể彼
bỉ thử
nhau; lẫn nhau
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
nhau; lẫn nhau
中互相;双方都hùxiāng;shuāngfāng dōu
- 。
Chúng tôi hiểu nhau.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hai người họ yêu nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự