Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
谅解
谅解
lượng giải
thông cảm; thể tất; hiểu và tha thứ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16013
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông cảm; thể tất; hiểu và tha thứ
- 。
Xin bạn hãy thông cảm cho tôi.
- 貳动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ
- 參动động từ
quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
谅解
Phồn thể諒解
lượng giải
thông cảm; thể tất; hiểu và tha thứ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16013
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông cảm; thể tất; hiểu và tha thứ
- 。
Xin bạn hãy thông cảm cho tôi.
- 貳动động từ
hiểu; giải thích; tháo gỡ
- 參动động từ
quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]