Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印江土家族苗族自治县
印江土家族苗族自治县
ấn giang thổ gia tộc miêu tộc tự trị huyện
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Ấn Giang, thuộc thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Ấn Giang, thuộc thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
印江土家族苗族自治县
Phồn thể印江土家族苗族自治縣
ấn giang thổ gia tộc miêu tộc tự trị huyện
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Ấn Giang, thuộc thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Ấn Giang, thuộc thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán