Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印度航空公司
印度航空公司
ấn độ hàng không công ti
Hãng hàng không Air India
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hãng hàng không Air India
- 。
Air India là hãng hàng không quốc gia của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印度航空公司
Phồn thể印
ấn độ hàng không công ti
Hãng hàng không Air India
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hãng hàng không Air India
- 。
Air India là hãng hàng không quốc gia của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán