Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会谈
会谈
hội đàm
hội đàm; đàm phán
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11990Lượng từ 次
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm.
- 貳名danh từ
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
LIÊN QUAN
会谈
Phồn thể會談
hội đàm
hội đàm; đàm phán
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11990Lượng từ 次
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm.
- 貳名danh từ
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại