Tới nội dung chính

会谈

会谈
huìtán
hội đàm

hội đàm; đàm phán

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11990Lượng từ 次
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hội đàm; đàm phán

    中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn

    • 。

      Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm.

  2. 貳名danh từ

    hội đàm; đàm phán

    中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn

    • 。

      Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm thân thiện.

会
huì
hội
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu