千里之行,始于足下

千里之行,始于足下
qiānzhīxíng,shǐxià

Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên [thành ngữ]

    • Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.

  2. danh từ

    hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.