包括

包括
bāokuò
bao quát

bao gồm; bao gồm cả

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#1356
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao gồm; bao gồm cả

    包含;所有的东西都有bāohán; suǒyǒu de dōngxi dōu yǒu

    • Giá này có bao gồm bữa sáng không?

  2. động từ

    bao gồm; chứa đựng bên trong

    把某些人或事物放在里面;含有bǎ mǒuxiē rén huò shìwù fàngzài lǐmiàn; hányǒu

  3. động từ

    bao gồm; bao gồm cả

    包含在内,涵盖bāohán zàinèi、hánggài

  4. động từ

    bao gồm; bao hàm

    • Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?

  5. động từ

    bao gồm; bao quát

    包含在内;属于某个范围bāohán zài nèi;shǔyú mǒuge fànwéi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.