拥抱
ôm; ôm ấp; bao bọc
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ôm ấp; bao bọc
中用双臂围住别人的身体表示亲近或关爱yòng shuāngbì wéizhù biérén de shēntǐ biǎoshì qīnjìn huò guānài
- 。
Họ ôm nhau.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- , 。
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
- ,。
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
- ?
Cậu thật sự ôm Tom?
- 貳动động từ
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用双臂紧紧围住某人,表示亲密或喜爱yòng shuāngbì jǐnjǐn wéizhù mǒurén, biǎoshì qīnmì huò xǐ'ài
ôm; ôm ấp; bao bọc
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ôm ấp; bao bọc
中用双臂围住别人的身体表示亲近或关爱yòng shuāngbì wéizhù biérén de shēntǐ biǎoshì qīnjìn huò guānài
- 。
Họ ôm nhau.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- , 。
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
- ,。
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
- ?
Cậu thật sự ôm Tom?
- 貳动động từ
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用双臂紧紧围住某人,表示亲密或喜爱yòng shuāngbì jǐnjǐn wéizhù mǒurén, biǎoshì qīnmì huò xǐ'ài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.