Tới nội dung chính

拥抱

拥抱
yōngbào
ủng bão

ôm; ôm ấp; bao bọc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3596
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ôm; ôm ấp; bao bọc

    中用双臂围住别人的身体表示亲近或关爱yòng shuāngbì wéizhù biérén de shēntǐ biǎoshì qīnjìn huò guānài

    • 。

      Họ ôm nhau.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • , 。

      Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.

    • ,。

      Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.

    • ?

      Cậu thật sự ôm Tom?

  2. 貳动động từ

    ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

    中用双臂紧紧围住某人,表示亲密或喜爱yòng shuāngbì jǐnjǐn wéizhù mǒurén, biǎoshì qīnmì huò xǐ'ài

拥
yōng
ủng
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu