Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在内
在内
tại nội
bao gồm; trong đó
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8871
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
bao gồm; trong đó
中包括在某个范围里面bāokuò zài mǒu gè fànwéi lǐmiàn
- ?
Chi phí đã bao gồm chưa?
- 貳介giới từ
trong đó; ở bên trong
中表示在某个范围或某些人中间biǎoshì zài mǒugè fànwéi huò mǒuxiē rén zhōngjiān
- 。
Những người trong đó đều đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
在内
Phồn thể在內
tại nội
bao gồm; trong đó
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8871
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
bao gồm; trong đó
中包括在某个范围里面bāokuò zài mǒu gè fànwéi lǐmiàn
- ?
Chi phí đã bao gồm chưa?
- 貳介giới từ
trong đó; ở bên trong
中表示在某个范围或某些人中间biǎoshì zài mǒugè fànwéi huò mǒuxiē rén zhōngjiān
- 。
Những người trong đó đều đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc