在内

在内
zàinèi
tại nội

bao gồm; trong đó

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8871
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    bao gồm; trong đó

    包括在某个范围里面bāokuò zài mǒu gè fànwéi lǐmiàn

    • Chi phí đã bao gồm chưa?

  2. giới từ

    trong đó; ở bên trong

    表示在某个范围或某些人中间biǎoshì zài mǒugè fànwéi huò mǒuxiē rén zhōngjiān

    • Những người trong đó đều đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.