/
英勇
英勇
anh dũng
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7441
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
中勇敢、无畏的精神品质yǒnggǎn、wúwèi de jīngshén pǐnzhì
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ anh dũng.
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; gan dạ
中表示勇气大、不怕困难的样子biǎoshì yǒngqì dà、búpà kùnnan de yàngzi
- 參形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
中有勇气、不害怕困难或危险的品质yǒu yǒngqì、bù hàipà kùnnan huò wēixiǎn de pǐnzhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
英勇
Phồn thể英
anh dũng
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7441
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
中勇敢、无畏的精神品质yǒnggǎn、wúwèi de jīngshén pǐnzhì
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ anh dũng.
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; gan dạ
中表示勇气大、不怕困难的样子biǎoshì yǒngqì dà、búpà kùnnan de yàngzi
- 參形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
中有勇气、不害怕困难或危险的品质yǒu yǒngqì、bù hàipà kùnnan huò wēixiǎn de pǐnzhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)