英勇

英勇
yīngyǒng
anh dũng

anh dũng; dũng cảm; anh hùng

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7441
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; anh hùng

    勇敢、无畏的精神品质yǒnggǎn、wúwèi de jīngshén pǐnzhì

    • Anh ấy là một chiến sĩ anh dũng.

  2. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; gan dạ

    表示勇气大、不怕困难的样子biǎoshì yǒngqì dà、búpà kùnnan de yàngzi

  3. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; can trường

    有勇气、不害怕困难或危险的品质yǒu yǒngqì、bù hàipà kùnnan huò wēixiǎn de pǐnzhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.